Nghĩa tiếng Việt
- Tên của hệ thống mạng chia sẻ tài nguyên (đọc và viết) có thể được truy cập bởi thiết bị có nối Internet.danh từ
Tiếng Nhật
- ウェブweb, mạng toàn cầu
Ví dụ
-
They discussed the world wide web today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép