Nghĩa tiếng Việt
- Cỡ thế giới, tốt vào loại nhất thế giới.tính từ
Tiếng Nhật
- 世界的せかいてきmang tầm thế giới, toàn cầu
Ví dụ
-
Her world-class skills impressed everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép