Nghĩa tiếng Việt
- Lõi đời, từng trải.tính từ
Ví dụ
-
The worldly-wise option was chosen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈwɜːldliˌwɑɪz/
The worldly-wise option was chosen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép