TanroDictionary Sổ từ

worldly-wise

/ˈwɜːldliˌwɑɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lõi đời, từng trải.tính từ

Ví dụ

  1. The worldly-wise option was chosen.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép