Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của worryđộng từ
Tiếng Nhật
- 憂さうさnỗi buồn, nỗi phiền muộn
Ví dụ
-
She worries about her exam results.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈwʌriz/
She worries about her exam results.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép