Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của worryđộng từ
- Gây ra lo lắng cho ai, gây lo nghĩ.tính từ
- Nhiều lo lắng, nhiều lo nghĩ.tính từ
- phân từ hiện tại của worryđộng từ
Tiếng Nhật
- 危ういあやういnguy hiểm, lâm nguy
Ví dụ
-
Worrying about the test kept him awake.
-
The dark sound was worrying to her.
-
He had a worrying cough all week.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép