TanroDictionary Sổ từ

worsening

/ˈwɜːsnɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của worsen.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The wound is worsening with each hour.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép