Nghĩa tiếng Việt
- Người thờ cúng.danh từ
- Người tôn sùng, người sùng bái.danh từ
Ví dụ
-
The worshiper lit a candle and prayed quietly.
-
He is a worshiper of old movies.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép