Nghĩa tiếng Việt
- Đáng tôn kính, đáng tôn sùng, đáng sùng bái.tính từ
Ví dụ
-
The teacher received a worshipful look.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈwɜːʃɪpfl/
The teacher received a worshipful look.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép