Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của worship.động từ
Ví dụ
-
They were worshipping in a quiet hall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/wˈɜːʃɪpɪŋ/
They were worshipping in a quiet hall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép