Nghĩa tiếng Việt
- Xứng đáng; được tôn tọng.tính từ
- Quí; quí giá.tính từ
Tiếng Nhật
- 貴重きちょうquý giá, quý báu (vd: đồ quý giá)
Ví dụ
-
His voice stayed worthful all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép