TanroDictionary Sổ từ

worthful

/ˈwɜːθfəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xứng đáng; được tôn tọng.tính từ
  2. Quí; quí giá.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His voice stayed worthful all night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép