Nghĩa tiếng Việt
- Xứng đáng với, đáng làm.D
- Đáng coi trọng, đáng được kính trọng, đáng được cân nhắc.D
- Đáng kính, đáng trọng, đáng được kính trọng, đáng được thừa nhận (nhất là về một người).D
- Thích đáng; thích hợp.D
- Xứng đáng, tiêu biểu cho.D
Ví dụ
-
The idea was worthili discussed in class.
-
The plan was worthili considered by the team.
-
She is worthili respected by her classmates.
-
That coat is worthili worn in winter.
-
His speech was worthili remembered by everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép