Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất không có giá trị, tính chất vô dụng, tính chất không ra gì; tính chất không xứng đáng.danh từ
Tiếng Nhật
- 三文さんもんsố tiền rẻ mạt, vô giá trị
Ví dụ
-
He spoke about the worthlessness of broken promises.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép