TanroDictionary Sổ từ

worthlessness

/ˈwɜːθləsnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất không có giá trị, tính chất vô dụng, tính chất không ra gì; tính chất không xứng đáng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He spoke about the worthlessness of broken promises.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép