Nghĩa tiếng Việt
- Quan trọng, thú vị hoặc đáng bỏ thời gian, tiền của hoặc nỗ lực; đáng giá; bõ công.tính từ
Tiếng Nhật
- 有意義ゆういぎcó ý nghĩa, đáng giá, hữu ích
Ví dụ
-
It is worthwhile to visit the museum.
-
it's worthwhile taking the trouble to explain a job fully to new employees
bỏ công sức ra giải thích công việc cặn kẽ cho nhân viên mới là việc đáng làm
-
nursing is a very worthwhile career
y tá là một nghề rất đáng làm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép