TanroDictionary Sổ từ

worthwhile

/ˌwɜːθˈwaɪl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quan trọng, thú vị hoặc đáng bỏ thời gian, tiền của hoặc nỗ lực; đáng giá; bõ công.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. It is worthwhile to visit the museum.

  2. it's worthwhile taking the trouble to explain a job fully to new employees

    bỏ công sức ra giải thích công việc cặn kẽ cho nhân viên mới là việc đáng làm

  3. nursing is a very worthwhile career

    y tá là một nghề rất đáng làm

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép