TanroDictionary Sổ từ

worthy

/ˈwɜːði/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xứng đáng, có phẩm giá đáng kính, đáng trọng (người).tính từ
  2. Xứng đáng, thích đáng; thích hợp.tính từ
  3. Đáng.tính từ
  4. ; (đùa cợt) vị.danh từ
  5. Danh nhân.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We must respect all worthy people in our town.

  2. Hard work deserves a truly worthy reward.

  3. This historical fact is certainly worthy of note.

  4. Who's the worthy who has just arrived?

  5. He kept the worthy on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép