Nghĩa tiếng Việt
- Xứng đáng, có phẩm giá đáng kính, đáng trọng (người).tính từ
- Xứng đáng, thích đáng; thích hợp.tính từ
- Đáng.tính từ
- ; (đùa cợt) vị.danh từ
- Danh nhân.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We must respect all worthy people in our town.
-
Hard work deserves a truly worthy reward.
-
This historical fact is certainly worthy of note.
-
Who's the worthy who has just arrived?
-
He kept the worthy on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép