TanroDictionary Sổ từ

wow

/ˈwɑʊ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (từ lóng) thành công ly kỳ, thành tựu không chê được.danh từ
  2. Ôi chao!, ái chà!, chà!O

Ví dụ

  1. That performance was a real wow of a show.

  2. Wow, this cake tastes amazing!

  3. it's a wow of a show

    thật là một biểu diễn hay không chê được

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「wow」

wow

ウォー

Nghĩa tiếng Anh

  1. thán từ wow; whoa