Nghĩa tiếng Việt
- Tờ bọc (sách); băng (tờ báo); lá áo (điếu xì gà).danh từ
- Người bao gói; giấy gói, vải gói.danh từ
- Áo choàng đàn bà (mặc trong nhà).danh từ
Tiếng Nhật
- カバーvỏ bọc, bìa bọc sách
Ví dụ
-
The wrapper appeared in the report.
-
She wore a silk wrapper around her house.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép