TanroDictionary Sổ từ

wrapping

/ˈræppin/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của wrapđộng từ
  2. Sự bọc, sự bao, sự gói, sự quấn; sự dán băng (tờ báo).danh từ
  3. Giấy bọc, vải bọc.danh từ
  4. phân từ hiện tại của wrapđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is wrapping the book with paper now.

  2. The wrapping kept the parcel safe and dry.

  3. Use this wrapping to protect the fragile vase.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép