TanroDictionary Sổ từ

wraps

/rˈæps/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wrapđộng từ

Ví dụ

  1. She wraps her scarf before going out.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép