Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wrapđộng từ
Ví dụ
-
She wraps her scarf before going out.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rˈæps/
She wraps her scarf before going out.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép