TanroDictionary Sổ từ

wrapt

/ˈræpt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sung sướng vô ngần, mê ly.tính từ
  2. Chăm chú, say mê; để hết tâm trí vào.tính từ

Ví dụ

  1. She stood wrapt in the music and smiled.

  2. He was wrapt in the book for hours.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép