TanroDictionary Sổ từ

wrath

/rɒθ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tức giận, sự phẫn nộ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He was filled with sudden wrath.

  2. slow to wrath

    không hay cáu

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép