Nghĩa tiếng Việt
- Sự tức giận, sự phẫn nộ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He was filled with sudden wrath.
-
slow to wrath
không hay cáu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rɒθ/
He was filled with sudden wrath.
slow to wrath
không hay cáu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép