Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của wreckđộng từ
Ví dụ
-
The storm wrecked the small shed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rekt/
The storm wrecked the small shed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép