Nghĩa tiếng Việt
- Người phá hoại, người tàn phá.danh từ
- Người làm đắm tàu; người cướp bóc đồ đạc trên tàu đắm; người âm mưu gây đắm tàu để cướp đồ đạc; người thu hồi tàu đắm.danh từ
- Người làm nghề đi phá dỡ nhà.danh từ
- Công nhân đội sửa chữa.danh từ
- Người (tàu) vớt những vật trôi giạt; người (xe) thu dọn những vật đổ nát (sau một tai nạn).danh từ
Tiếng Nhật
- レッカー(viết tắt) xe cứu hộ, xe kéo
Ví dụ
-
He kept the wrecker in a drawer.
-
The wrecker was mentioned in the report.
-
She saw the wrecker near the door.
-
The wrecker was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép