Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của wreckđộng từ
- Sự cứu tàu chìm.danh từ
- Sự sửa ô tô hỏng máy.danh từ
- phân từ hiện tại của wreckđộng từ
Ví dụ
-
The wrecking had already begun.
-
Wrecking saved the boat from sinking.
-
The garage handles wrecking for old cars.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép