TanroDictionary Sổ từ

wrecking

/ˈrɛkin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của wreckđộng từ
  2. Sự cứu tàu chìm.danh từ
  3. Sự sửa ô tô hỏng máy.danh từ
  4. phân từ hiện tại của wreckđộng từ

Ví dụ

  1. The wrecking had already begun.

  2. Wrecking saved the boat from sinking.

  3. The garage handles wrecking for old cars.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép