Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wreckđộng từ
Ví dụ
-
The waves wrecks boats near the shore.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rˈɛks/
The waves wrecks boats near the shore.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép