TanroDictionary Sổ từ

wrecks

/rˈɛks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wreckđộng từ

Ví dụ

  1. The waves wrecks boats near the shore.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép