Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của wrenchđộng từ
Ví dụ
-
She wrenched her back while lifting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rɛntʃt/
She wrenched her back while lifting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép