TanroDictionary Sổ từ

wrestling

/ˈreslɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của wrestleđộng từ
  2. Sự đấu vật.danh từ
  3. Sự vật lộn với, sự chiến đấu chống lại.danh từ
  4. phân từ hiện tại của wrestleđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Wrestling takes strength and balance.

  2. He watched wrestling on Saturday night.

  3. She is wrestling with a hard problem.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép