Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của wrestleđộng từ
- Sự đấu vật.danh từ
- Sự vật lộn với, sự chiến đấu chống lại.danh từ
- phân từ hiện tại của wrestleđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Wrestling takes strength and balance.
-
He watched wrestling on Saturday night.
-
She is wrestling with a hard problem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép