Nghĩa tiếng Việt
- Khốn khổ, rất bất hạnh, cùng khổ, đáng thương.D
- Làm đau khổ, gây ra sự bất hạnh, gây ra sự khổ sở.D
- Rất xấu, rất tồi, có chất lượng rất kém.D
- Tồi tệ, thảm hại; đáng ghét (dùng để biểu lộ sự bực mình).D
Tiếng Nhật
- 散々さんざんhết mức, triệt để
Ví dụ
-
He looked wretchedli after the long journey.
-
The cold wind wretchedli drove them indoors.
-
The shoes were wretchedli made and broken.
-
This wretchedli old chair is falling apart!
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép