Nghĩa tiếng Việt
- Sự nghèo khổ, sự cùng khổ; sự bất hạnh.danh từ
- Tính chất xấu, tính chất tồi.danh từ
- Tính chất thảm hại, tính chất quá tệ.danh từ
Ví dụ
-
His wretchedness made sleep hard.
-
The room's wretchedness showed poor care.
-
The wretchedness of the chair annoyed me.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép