TanroDictionary Sổ từ

wriggle out of

/rˈɪɡəl ˌaʊtəv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lẩn tránh làm việc gì đó theo cách mà người khác không thích.động từ

Ví dụ

  1. He always manages to wriggle out of any extra work we get.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép