Nghĩa tiếng Việt
- Lẩn tránh làm việc gì đó theo cách mà người khác không thích.động từ
Ví dụ
-
He always manages to wriggle out of any extra work we get.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rˈɪɡəl ˌaʊtəv/
He always manages to wriggle out of any extra work we get.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép