Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của wrinkleđộng từ
- Nhăn, nhăn nheo.tính từ
- Gợn sóng lăn tăn.tính từ
- Nhàu (quần áo).tính từ
Tiếng Nhật
- くしゃくしゃnhàu nát, nhăn nhúm, rối bù
Ví dụ
-
The paper wrinkled in his hand.
-
His wrinkled face showed a kind smile.
-
The wrinkled water sparkled in sunlight.
-
She wore a wrinkled coat to work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép