Nghĩa tiếng Việt
- Xương cổ tay.danh từ
Ví dụ
-
He felt pain in his wrist-bone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈrɪstˈboʊn/
He felt pain in his wrist-bone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép