TanroDictionary Sổ từ

wrist-bone

/ˈrɪstˈboʊn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xương cổ tay.danh từ

Ví dụ

  1. He felt pain in his wrist-bone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép