Nghĩa tiếng Việt
- Đồng hồ đeo tay.danh từ
Ví dụ
-
He checked the time on his wrist-watch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈrɪstˈwɑːtʃ/
He checked the time on his wrist-watch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép