Nghĩa tiếng Việt
- Cổ tay áo.danh từ
- Miếng da bao cổ tay (để khỏi trật gân).danh từ
Ví dụ
-
She saw the wristband yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈrɪstbænd/
She saw the wristband yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép