Nghĩa tiếng Việt
- Ghi chú.động từ
Tiếng Nhật
- 記すしるすghi, ghi chép
- 書き取るかきとるghi lại (lời ai nói), chép chính tả, ghi chép
- 書き留めるかきとめるghi lại, ghi chép
Ví dụ
-
I wrote her mobile number down on a scrap of paper and I've lost it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép