Nghĩa tiếng Việt
- Viết một cái gì đó một cách hoàn chỉnh.động từ
Tiếng Nhật
- 書き直すかきなおすviết lại, chép lại sạch
- 書き上げるかきあげるviết xong
- 書き出すかきだすbắt đầu viết
Ví dụ
-
I wrote out my notes in full to help me remember them.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép