TanroDictionary Sổ từ

wrongdoer

/ˈrɒŋduːə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người làm điều trái.danh từ
  2. Người phạm tội.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The wrongdoer was important at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép