TanroDictionary Sổ từ

wrongfully

/ˈrɔŋfəlli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bất công, không công bằng, không đáng, vô lý.tính từ
  2. Thiệt hại cho; tổn hại cho.tính từ
  3. Trái luật, phi pháp, bất hợp pháp, không đúng đắn.tính từ

Ví dụ

  1. He was wrongfulli blamed for the mistake.

  2. The error wrongfulli hurt her chances.

  3. The sale was wrongfulli made without permission.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép