Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của wrong.động từ
Ví dụ
-
He is wronging his friend by blaming him.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rɒŋɪŋ/
He is wronging his friend by blaming him.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép