TanroDictionary Sổ từ

wrongly

/ˈrɔŋli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không đúng, sai, sai lầm, sai trái, trái lý.D
  2. Bất công.D

Ví dụ

  1. She spoke wrongly during the meeting.

  2. I read the note wrongly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép