Nghĩa tiếng Việt
- Không đúng, sai, sai lầm, sai trái, trái lý.D
- Bất công.D
Ví dụ
-
She spoke wrongly during the meeting.
-
I read the note wrongly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép