TanroDictionary Sổ từ

wrongs

/rɑŋz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wrongđộng từ

Ví dụ

  1. He wrongs people when he lies.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép