TanroDictionary Sổ từ

xăng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dầu nhẹ, dễ bay hơi, dễ bốc cháy, cất từ dầu mỏ, than đá, dùng để làm chất đốt cho các loại động cơ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Xe chạy xăng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép