Nghĩa tiếng Việt
- Đưa ra liên tiếp từng cái một.động từ
- Lấy tăm làm sạch cả kẽ răng sau khi ăn.động từ
- Đưa ngón tay trỏ vào mặt người ta.động từ
- Xen vào việc không dính dáng đến mình.động từ
Ví dụ
-
Xỉa tiền trước mặt.
-
Mấy đồng bạc mà người chủ xỉa ra cho tôi (Đặng Thai Mai)
-
Ăn cơm xong, chưa kịp xỉa răng đã bị gọi đi.
-
Bà ta vừa hét lên vừa xỉa tay vào trán người đầy tớ.
-
Việc đó tự tôi quyết định, không nhờ ai xỉa vào.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép