TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ x-ray – Tia X, tia Rơngen; (thuộc) tia X; Chụp (ảnh bằng) tia X

x-ray

/ˈeˌksreɪ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tia X, tia Rơngen.danh từ
  2. Chụp (ảnh bằng) tia X.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The doctor ordered an x-ray today.

  2. The doctor ordered an x-ray of my broken arm.

  3. They x-raped his hand after the fall.

  4. x-ray treatment

    phép điều trị bằng tia X

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép