Nghĩa tiếng Việt
- Xantin.danh từ
Ví dụ
-
A xanthine helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈzænˌθin/
A xanthine helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép