TanroDictionary Sổ từ

xenophilia

/ˌzenəˈfiːliːə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chuộng người nước ngoài, sự sùng ngoại.danh từ

Ví dụ

  1. Her xenophilia made her seek foreign art.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép