/ˌzɪrˌɑːfˈθælmiə/
xerophthalmia là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bệnh khô mắt.
Too little water can cause xerophthalmia.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm