Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của xeroxđộng từ
Ví dụ
-
She xeroxes the contract for both sides.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈzɪrɑksɪz/
She xeroxes the contract for both sides.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép