Nghĩa tiếng Việt
- Người Bantu ở Nam Phi.danh từ
- Ngôn ngữ Bantu.danh từ
- Người Bantu.tính từ
Ví dụ
-
A xhosa family lives in the village.
-
She is learning xhosa at school.
-
The xhosa children sang together.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép