TanroDictionary Sổ từ

xhosa

/ˈkɔːsə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người Bantu ở Nam Phi.danh từ
  2. Ngôn ngữ Bantu.danh từ
  3. Người Bantu.tính từ

Ví dụ

  1. A xhosa family lives in the village.

  2. She is learning xhosa at school.

  3. The xhosa children sang together.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép