TanroDictionary Sổ từ

xia

/ʃɑ/

Anh
0

xia là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như Hsia.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với Hsia: Nhà Hạ (2205 - 1766 trước Công nguyên) (cũng) Xiadanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old book mentioned Xia rulers.