Nghĩa tiếng Việt
- Điện ảnh.danh từ
Ví dụ
-
Đào xinê.
-
Rạp xinê.
-
Xem xinê (xem chiếu phim).
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Đào xinê.
Rạp xinê.
Xem xinê (xem chiếu phim).
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép